Nghĩa tiếng Việt
- Sự dám làm.danh từ
- Sự thách thức.danh từ
- Dám, dám đương đầu với.động từ
- Thách.động từ
Tiếng Nhật
- 挑戦ちょうせんsự thử thách, thách thức, thử sức
Ví dụ
-
It takes dare to start a new life.
-
He decided to take a dare from his friend.
-
She did not dare to enter the dark room.
-
I dare you to jump into the cold water.
-
to take a dare
nhận lời thách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép