Nghĩa tiếng Việt
- Bóng tối, cảnh tối tăm.danh từ
- Màu sạm, màu đen sạm.danh từ
- Tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch.danh từ
- Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.danh từ
- Sự bí mật, sự kín đáo.danh từ
- Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The darkness made the road hard to follow.
-
The darkness of her coat matched her boots.
-
The darkness of the issue made debate difficult.
-
His darkness about the topic showed he had not studied.
-
The darkness of the plan kept details hidden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép