Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dash.động từ
- Rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng.tính từ
- Hăng (ngựa... ); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người).tính từ
- Diện, chưng diện, bảnh bao.tính từ
Ví dụ
-
He is dashing to catch the bus.
-
The soldiers launched a dashing attack on the fort.
-
The dashing young man smiled politely.
-
She wore a dashing coat and hat.
-
a dashing attack
cuộc tấn công chớp nhoáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép