TanroDictionary Sổ từ

dative

/ˈdeɪtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) vị cách, tặng cách.tính từ

Ví dụ

  1. In Latin, the dative case shows the receiver.

  2. He learned the dative in grammar class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép