TanroDictionary Sổ từ

daube

/dəʊb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món thịt bò om với rượu vang đỏ.danh từ

Ví dụ

  1. She served a rich daube with bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép