TanroDictionary Sổ từ

daven

/ˈdɑːvən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tụng kinh hằng ngày (Do - thái giáo).động từ

Ví dụ

  1. They daven after breakfast every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép