Nghĩa tiếng Việt
- Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ.danh từ
- Buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...).danh từ
- Bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở.động từ
- Bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí.động từ
- Trở nên rõ ràng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked hard from dawn until late evening.
-
She felt hope at the dawn of her career.
-
A new day dawned over the hills.
-
The answer dawned on her slowly.
-
The plan dawned clear after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép