TanroDictionary Sổ từ

dawn

/dɔːn/

Anh Thông dụng
1

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ.danh từ
  2. Buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...).danh từ
  3. Bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở.động từ
  4. Bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí.động từ
  5. Trở nên rõ ràng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked hard from dawn until late evening.

  2. She felt hope at the dawn of her career.

  3. A new day dawned over the hills.

  4. The answer dawned on her slowly.

  5. The plan dawned clear after the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép