TanroDictionary Sổ từ

daylight

/ˈdeɪlaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai.danh từ
  2. Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông.danh từ
  3. (từ lóng) mắt.danh từ
  4. Khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc... ).danh từ

Ví dụ

  1. The crime happened in broad daylight yesterday.

  2. We must leave before daylight arrives tomorrow.

  3. The bright light hit my daylight.

  4. There is no daylight between the two ships.

  5. in broad daylight

    giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép