TanroDictionary Sổ từ

daytime

/ˈdeɪtaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn; ban ngày.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shop is open during the daytime.

  2. you hardly ever see owls in the daytime

    ban ngày hầu như không bao giờ có thể trông thấy cú

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép