TanroDictionary Sổ từ

昼 ひる

TRÚ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi trưadanh từ
  2. ban ngàydanh từ · trạng từ
  3. bữa trưadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. noon; middaydanh từ
  2. daytimedanh từ · trạng từ
  3. lunchdanh từ
  4. the daytimedanh từ
  5. 午: the noon, middaydanh từ
  6. ellipsis of 昼ご飯 (hiru gohan) or 昼飯 (hirumeshi, “lunch”)danh từ
  7. the heyday or peak period of somethingdanh từ

Cách dùng

"Buổi trưa, ban ngày, bữa trưa": 「昼ご飯」 — cơm trưa; 「昼休み」 — giờ nghỉ trưa; 「昼間」 — ban ngày; 「お昼にする」 — đi ăn trưa. お昼 thường chỉ bữa trưa.

Ví dụ

  1. 昼ご飯は何を食べましたか。

    Bạn đã ăn gì vào bữa trưa?

  2. 昼は暖かいが、夜は冷える。

    Ban ngày ấm nhưng ban đêm lạnh.

  3. 神光を晝と名け暗を夜と名けたまへり

    God called the light Day, and the darkness he called Night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「昼」

昼

ちゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix day, daytime
  2. affix noon, midday

Chữ Hán trong từ

昼
TRÚ On: チュウ Kun: ひる daytime; noon 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗