Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dazeđộng từ
Ví dụ
-
She was dazed after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/deɪzd/
She was dazed after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép