TanroDictionary Sổ từ

deathlike

/ˈdeθˌlaɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với chết: Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳntính từ

Ví dụ

  1. A deathlike silence filled the empty room.

  2. deathlike silence

    sự yên lặng như chết

  3. deathlike pallor

    vẻ tái nhợt như thây ma

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép