Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chết: Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳntính từ
Ví dụ
-
A deathlike silence filled the empty room.
-
deathlike silence
sự yên lặng như chết
-
deathlike pallor
vẻ tái nhợt như thây ma
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép