Nghĩa tiếng Việt
- Làm chết người.tính từ
- Cùng nghĩa với chết: Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳntính từ
Ví dụ
-
He carried a deathly weapon in his hand.
-
A deathly stillness filled the empty house.
-
His face turned deathly pale after hearing news.
-
deathly weapon
vũ khí giết người
-
deathly blow
đòn chí tử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép