TanroDictionary Sổ từ

deathly

/ˈdɛθli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chết người.tính từ
  2. Cùng nghĩa với chết: Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳntính từ

Ví dụ

  1. He carried a deathly weapon in his hand.

  2. A deathly stillness filled the empty house.

  3. His face turned deathly pale after hearing news.

  4. deathly weapon

    vũ khí giết người

  5. deathly blow

    đòn chí tử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép