Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất phẩm cách, làm xấu đi, làm đê tiện, làm đê hèn.động từ
- làm giảm giá trị, làm giảm chất lượng.động từ
- Làm giả (tiền... ).động từ
Ví dụ
-
Lies can debase a person's reputation.
-
Cheap repairs can debase the value.
-
They tried to debase the coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép