Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi.danh từ
- Biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện.danh từ
- Tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề... ).động từ
- Suy nghĩ, cân nhắc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The class held a debate about homework.
-
The debate record was kept for review.
-
They debate the best way to save money.
-
I need to debate this matter in my mind.
-
to debate a matter in one's mind
suy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép