TanroDictionary Sổ từ

debater

/dɪˈbeɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tranh luận giỏi.danh từ
  2. Người tham gia thảo luận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The debater spoke with calm confidence.

  2. Every debater joined the discussion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép