TanroDictionary Sổ từ

debonair

/ˌdebəˈneə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, vui tính; hoà nhã.tính từ
  2. Phóng khoáng.tính từ

Ví dụ

  1. The debonair host welcomed everyone warmly.

  2. He had a debonair way of speaking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép