Nghĩa tiếng Việt
- Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The debtor promised to pay next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdetə(r)/
The debtor promised to pay next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép