TanroDictionary Sổ từ

debtor

/ˈdetə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The debtor promised to pay next week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép