TanroDictionary Sổ từ

debutant

/ˈdɛbjʊˌtɑːnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chàng trai mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu.danh từ

Ví dụ

  1. The debutant smiled during his first show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép