Nghĩa tiếng Việt
- Hình vẽ trên giấy trong để can lại.danh từ
Ví dụ
-
She peeled the decal from the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiːkæl/
She peeled the decal from the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép