TanroDictionary Sổ từ

decal

/ˈdiːkæl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình vẽ trên giấy trong để can lại.danh từ

Ví dụ

  1. She peeled the decal from the paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép