TanroDictionary Sổ từ

decency

/ˈdiːsnsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi.danh từ
  2. Sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh.danh từ
  3. Sự lịch sự, sự tao nhã.danh từ
  4. Tính e thẹn, tính bẽn lẽn.danh từ
  5. Lễ nghi phép tắc.danh từ
  6. Những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed decency by waiting her turn.

  2. His decency made him a trusted neighbor.

  3. The host spoke with decency to every guest.

  4. Her decency showed in her shy smile.

  5. Good decency matters at the family table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép