Nghĩa tiếng Việt
- Hợp với khuôn phép.tính từ
- Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.tính từ
- Lịch sự, tao nhã, đàng hoàng.tính từ
- Kha khá, tươm tất.tính từ
- Tử tế, tốt.tính từ
- , (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please wear a decent shirt to dinner.
-
They lived in a decent, quiet home.
-
He gave a decent reply to the question.
-
She cooked a decent meal for the guests.
-
It is very decent of you to help me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép