Nghĩa tiếng Việt
- Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.tính từ
Ví dụ
-
The deceptive smile hid his true intentions.
-
a deceptive appearance
vẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép