Nghĩa tiếng Việt
- Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng... ).tính từ
- Rụng cánh sau khi giao hợp (kiến... ).tính từ
- Sớm rụng.tính từ
- Phù du, tạm thời.tính từ
Ví dụ
-
The child lost a deciduous tooth yesterday.
-
The insect is deciduous after mating.
-
These flowers are deciduous and fade fast.
-
Their happiness was only deciduous and brief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép