TanroDictionary Sổ từ

deciduousness

/dɪˈsɪdʒəwəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem deciduous: Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng... )danh từ

Ví dụ

  1. The entry deciduousness points to deciduous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép