TanroDictionary Sổ từ

decisional

/[dɪˈsɪʒənəl]/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem decision: Sự giải quyết (một vấn đề... ); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án)tính từ

Ví dụ

  1. The entry decisional points to decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép