TanroDictionary Sổ từ

decision

/dɪˈsɪʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải quyết (một vấn đề... ); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án).danh từ
  2. Sự quyết định, quyết nghị.danh từ
  3. Tính kiên quyết, tính quả quyết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher made a quick decision.

  2. We need to reach a final decision soon.

  3. A man of decision leads his team well.

  4. to come to (arrive at) a decision

    đi tới một quyết định

  5. a man of decision

    người kiên quyết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép