Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải quyết (một vấn đề... ); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án).danh từ
- Sự quyết định, quyết nghị.danh từ
- Tính kiên quyết, tính quả quyết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher made a quick decision.
-
We need to reach a final decision soon.
-
A man of decision leads his team well.
-
to come to (arrive at) a decision
đi tới một quyết định
-
a man of decision
người kiên quyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép