Nghĩa tiếng Việt
- Tuyên bố.động từ
- Công bố.động từ
- Bày tỏ, trình bày, biểu thị.động từ
- Khai (hàng hoá để đóng thuế).động từ
- Xướng lên.động từ
- Khai báo.động từ
Tiếng Nhật
- 言ういうnói, phát biểu
- 言い切るいいきるkhẳng định, nói dứt khoát
- 申し立てるもうしたてるkhai, trình bày, khiếu nại
- 謳ううたうca ngợi
- 言い渡すいいわたすtuyên bố, tuyên án, ra lệnh
Ví dụ
-
The king decided to declare war on them.
-
They will declare the result of the election.
-
He came forward to declare his true intentions.
-
You must declare your goods at the airport.
-
She will declare the results soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép