TanroDictionary Sổ từ

decoyer

/dɪˈkɔɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem decoy: Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)danh từ

Ví dụ

  1. The entry decoyer points to decoy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép