Nghĩa tiếng Việt
- Xem decoy: Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)danh từ
Ví dụ
-
The entry decoyer points to decoy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkɔɪə/
The entry decoyer points to decoy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép