Nghĩa tiếng Việt
- Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời).danh từ
- Chim mồi.danh từ
- Cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck).danh từ
- Bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Vật nghi trang (để dụ địch).danh từ
- Đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi.động từ
- Dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái... ).động từ
Ví dụ
-
The hunters set a decoy near the pond.
-
A decoy bird sat among the reeds.
-
He used a decoy to distract the players.
-
The offer was a decoy for new buyers.
-
The truck was only a decoy vehicle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép