Nghĩa tiếng Việt
- Ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The leader decreed a new school rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkriː/
The leader decreed a new school rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép