TanroDictionary Sổ từ

decree

/dɪˈkriː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The leader decreed a new school rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép