Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm, hành động, hành vi.danh từ
- Kỳ công, chiến công, thành tích lớn.danh từ
- Văn bản, chứng thư.danh từ
- Chuyển nhượng bằng chứng thư.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Helping the poor is a very good deed.
-
Her brave deed helped the whole village.
-
The lawyer helped them draw up a deed.
-
They deeded the house to their son.
-
a good deed
hành động tốt, việc làm tốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép