Nghĩa tiếng Việt
- Làm sâu hơn; đào sâu thêm.động từ
- Làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm... ).động từ
- Làm đậm thêm (màu sắc).động từ
- Làm trầm thêm (giọng nói).động từ
- Sâu thêm.động từ
- Sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn.động từ
- Đậm thêm (màu sắc).động từ
- Trầm hơn nữa (giọng nói).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to deepen the pool for the kids.
-
We can deepen the result quickly.
-
A little paint can deepen the blue.
-
He deepened his voice for the play.
-
Mix more ink to deepen the color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép