Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deepen.động từ
Tiếng Nhật
- 深化しんかsự đào sâu, làm sâu sắc thêm
Ví dụ
-
The river is deepening after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép