TanroDictionary Sổ từ

defamation

/ˌdefəˈmeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự.danh từ
  2. Sự nói xấu, sự phỉ báng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The article caused defamation and anger.

  2. She denied any defamation of her coworker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép