Nghĩa tiếng Việt
- Xem defeat: Sự thất bại (của một kế hoạch... ); sự tiêu tan (hy vọng... )danh từ
Tiếng Nhật
- キラーkẻ giết, khắc tinh
Ví dụ
-
The entry defeater points to defeat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép