Nghĩa tiếng Việt
- Sự thất bại (của một kế hoạch... ); sự tiêu tan (hy vọng... ).danh từ
- Sự thua trận, sự bại trận.danh từ
- Sự đánh bại, sự hạ gục (kẻ thù).danh từ
- Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.danh từ
- Đánh thắng, đánh bại.động từ
- Làm thất bại (một kế hoạch... ); làm tiêu tan (hy vọng... ).động từ
- Sự đánh bại (kẻ thù).động từ
- Huỷ bỏ, thủ tiêu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The plan ended in defeat after many delays.
-
The army suffered a heavy defeat last night.
-
Their strong defense led to an easy defeat.
-
The defeat of the rule changed the schedule.
-
Our team can defeat the visitors tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép