TanroDictionary Sổ từ

defensible

/dɪˈfensəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bảo vệ được, có thể phòng thủ được, có thể chống giữ được.tính từ
  2. Có thể bào chữa được, có thể biện hộ được, có thể bênh vực được.tính từ

Ví dụ

  1. The bridge design is defensible and safe.

  2. Her choice was defensible under the rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép