Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ thách thức.tính từ
- Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo.tính từ
- Hồ nghi, ngờ vực.tính từ
Tiếng Nhật
- 反抗的はんこうてきcó tính chống đối, ngỗ nghịch
Ví dụ
-
He gave a defiant look and stayed quiet.
-
The child was defiant at bedtime.
-
She felt defiant about the unclear rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép