Nghĩa tiếng Việt
- Định nghĩa (một từ... ).động từ
- Định rõ, vạch rõ (hình dạng, ranh giới... ).động từ
- Xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất.động từ
Ví dụ
-
Can you define this new word for me?
-
You should define your goals before starting out.
-
This job defines my daily routine.
-
to define the right for someone
định rõ quyền hạn cho ai
-
to define the boundary between two countries
định rõ ranh giới hai nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép