Nghĩa tiếng Việt
- Ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai).động từ
Ví dụ
-
They tried to defraud him of his savings.
-
to defraud someone of something
lừa gạt ai để lấy cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép