TanroDictionary Sổ từ

defraud

/dɪˈfrɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai).động từ

Ví dụ

  1. They tried to defraud him of his savings.

  2. to defraud someone of something

    lừa gạt ai để lấy cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép