Nghĩa tiếng Việt
- Khéo léo, khéo tay.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave a deft answer in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/deft/
She gave a deft answer in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép