Nghĩa tiếng Việt
- Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa.tính từ
- The defunct người chết.danh từ
Ví dụ
-
The old shop is now defunct.
-
The defunct was remembered kindly by neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép