TanroDictionary Sổ từ

defunctive

/dɪˈfʌŋktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem defunct: Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữatính từ

Ví dụ

  1. The entry defunctive points to defunct.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép