TanroDictionary Sổ từ

degrade

/dɪˈɡreɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan... ).động từ
  2. Làm mất danh giá, làm mất thanh thể.động từ
  3. Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.động từ
  4. Làm giảm sút (sức khoẻ... ).động từ
  5. Làm suy biến, làm thoái hoá.động từ
  6. Làm rã ra, làm mủn ra (đá... ).động từ
  7. Làm phai, làm nhạt đi (màu sắc).động từ
  8. Suy biến, thoái hoá.động từ

Ví dụ

  1. The manager may degrade the worker's role.

  2. Unfair jokes can degrade a person.

  3. Bad habits can degrade the quality of life.

  4. Stress can degrade your health over time.

  5. Rain and wind slowly degrade the rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép