Nghĩa tiếng Việt
- Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan... ).động từ
- Làm mất danh giá, làm mất thanh thể.động từ
- Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.động từ
- Làm giảm sút (sức khoẻ... ).động từ
- Làm suy biến, làm thoái hoá.động từ
- Làm rã ra, làm mủn ra (đá... ).động từ
- Làm phai, làm nhạt đi (màu sắc).động từ
- Suy biến, thoái hoá.động từ
Ví dụ
-
The manager may degrade the worker's role.
-
Unfair jokes can degrade a person.
-
Bad habits can degrade the quality of life.
-
Stress can degrade your health over time.
-
Rain and wind slowly degrade the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép