Nghĩa tiếng Việt
- Xem degrade: Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan... )danh từ
Ví dụ
-
The entry degrader points to degrade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈɡreɪdɜː/
The entry degrader points to degrade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép