Nghĩa tiếng Việt
- Phong thần, tôn làm thần.động từ
- Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.động từ
Tiếng Nhật
- 祭るまつるthờ cúng; cúng tế
Ví dụ
-
Some legends deify brave leaders.
-
Fans may deify a famous athlete.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép