TanroDictionary Sổ từ

deify

/ˈdeɪɪfaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong thần, tôn làm thần.động từ
  2. Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Some legends deify brave leaders.

  2. Fans may deify a famous athlete.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép