Nghĩa tiếng Việt
- Rủ lòng, đoái đến, chiếu, hạ cố.động từ
Ví dụ
-
He did not deign to speak with the commoners.
-
he did not deign me a look
hắn ta không thèm nhìn đến tôi
-
to deign no reply
không thèm trả lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép