TanroDictionary Sổ từ

dejected

/dɪˈdʒektɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dejectđộng từ
  2. Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was dejected after missing the bus.

  2. The dejected child sat alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép