Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dejectđộng từ
- Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).tính từ
Tiếng Nhật
- がっくりsuy sụp, thất vọng
Ví dụ
-
He was dejected after missing the bus.
-
The dejected child sat alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép