Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán.danh từ
- Sự đi ỉa.danh từ
Tiếng Nhật
- 憂鬱ゆううつu uất, trầm uất, buồn chán
- 落胆らくたんsự nản lòng, thất vọng, chán nản
- 意気消沈いきしょうちんchán nản, ủ rũ, nhụt chí, suy sụp tinh thần
Ví dụ
-
His dejection showed on his face.
-
The doctor asked about his dejection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép