TanroDictionary Sổ từ

dejection

/dɪˈdʒekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán.danh từ
  2. Sự đi ỉa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His dejection showed on his face.

  2. The doctor asked about his dejection.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép